Trọn bộ từ vựng 50 bài Minna No Nihongo PDF (đầy đủ)

0
42
Trọn bộ từ vựng 50 bài Minna no Nihongo PDF

Từ vựng 50 bài Minna No Nihongo PDF là một bộ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật được tác giả biên soạn một cách chi tiết giúp học viên hoàn toàn dễ dàng sử dụng các từ vựng một cách chính xác trong giao tiếp hằng ngày cũng như trong công việc. Với nhiều người Việt khi bắt đầu học tiếng Nhật, có lẽ ai cũng phải chập chững học các chữ cái đầu tiên thì với cuốn giáo trình 50 bài từ vựng Minna no Nihongo là rất cần thiết.

1. Giáo trình tiếng Nhật Minnano là giáo trình như thế nào?

Minna no Nihongo (みんなの日本語) là bộ giáo trình học tiếng Nhật sơ cấp chính thức được sử dụng phổ biến tại các trường học và trung tâm tiếng Nhật tại Việt Nam. Trên thế giới, có lẽ Minna no Nihongo là một trong những giáo trình học tiếng Nhật sơ cấp tốt nhất.

Bộ sách Minna no Nihongo sơ cấp bao gồm hai quyển, mọi người vẫn hay thường được gọi là Quyển 1 Minna và Quyển 2 Minna.

Quyển 1 Minna bao gồm 25 bài học (từ bài 1 đến bài 25), sau khi hoàn thành quyển 1 này, người học sẽ đạt được trình độ tương đương với kỳ thi JLPT N5.

2. Tổng hợp từ vựng 50 bài Minna No Nihongo có gì hay?

Bên trong cuốn giáo trình tiếng Nhật Minna No Nihongo, người học sẽ tìm thấy nhiều nội dung hấp dẫn và đáng để học. Nhà biên soạn đã thiết kế một cách rất logic và khoa học, sắp xếp từ vựng theo từng chủ đề, phân loại theo mục, cung cấp chữ Hiragana, Kanji và giải thích ý nghĩa đi kèm. Nhờ vào cách trình bày chuyên môn này, thông qua cuốn tài liệu từ vựng 50 bài minna pdf người học dễ dàng nắm vững phần trọng tâm của cuốn sách.

Dưới đây là nội dung của bộ từ vựng 50 bài Minna No Nihongo mà bạn có thể tham khảo:

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 まいります 参ります Đi,đến (dạng khiêm tốn của きます、いきます)
2 おります Có (dạng khiêm tốn của います)
3 いただきます Ăn,uống,nhận (dạng khiêm tốn của たべます)
4 もうします 申します Nói (dạng khiêm tốn của いいます)
5 いたします Làm (dạng khiêm tốn của します)
6 はいけんします 拝見します Xem (dạng khiêm tốn của もます)
7 ぞんじます 存じます Biết (dạng khiêm tốn của しります)
8 うかがいます 伺います Hỏi,nghe,hỏi thăm (dạng khiêm tốn của ききますvà いきます)
9 おめにかかります  お目にかかります Gặp (dạng khiêm tốn của あいます )
10 ございます Có (dạng lịch sự của あります)
11 ~でございます Là (dạng lịch sự của ~です)
12 わたくし Tôi (dạng khiêm tốn của わたし)
13 ガイド Hướng dẫn viên
14 おたく お宅 Nhà (của người khác)
15 こうがい 郊外 Ngoại ô
16 アルバム Tập ảnh, Album
17 さらいしゅう 再来週 Tuần tới nữa
18 さらいげつ 再来月 Tháng tới nữa
19 さらいねん 再来年 Năm tới nữa
20 はんとし 半年 Nửa năm
21 さいしょに 遠慮なく Trước hết
22 さいごに 最後に Cuối cùng
23 ただいま ただ今 Tôi đã về !
24 きんちょうします 緊張します Căng thẳng
25 ほうそうします 放送します Phát thanh, phát hình
26 とります 撮ります Thâu (băng hình)
27 しょうきん 賞金 Tiền thưởng
28 しぜん 自然 Thiên nhiên
28 きりん Hươu cao cổ
30 ぞう Con voi
31 ころ Lần, ngày
32 かないます (Giấc mơ) thành hiện thực, linh ứng
33 ひとことよろしいでしょうか Cho tôi nói một lời
34 きょうりょくします 協力します Hiệp lực, cộng tác
35 こころから 心から Từ đáy lòng, thật lòng
36 かんしゃします 感謝します Cảm tạ, biết ơn
37 はいけい 拝啓 Thưa ~ (viết ngay đầu thư)
38 うつくしい 美しい Đẹp
39 おげんきでいらっしゃいますか? Anh/chị có khỏe không?(cách nói tôn kính của おげんきですか。)
40 めいわくをかけます 迷惑をかけます Làm phiền
41 いかします 生かします Vận dụng, ứng dụng
42 [お]しろ お」城 Thành trì
43 けいぐ 敬具 Kính thư (viết cuối thư)
44 ミュンヘン Munchen (thành phố lớn của Đức)
Từ vựng 50 bài Minna No Nihongo
Từ vựng 50 bài Minna No Nihongo

3. Download từ vựng 50 bài Minna No Nihongo PDF

Link download: Tải tại đây

Thông qua bài viết này hy vọng các bạn có thể ôn tập đầy đủ vốn từ vựng cần thiết để phục vụ cho việc học từ vựng tiếng Nhật của mình nhé. Đối với những người học ngoại ngữ, bên cạnh việc học ngữ pháp ra thì việc học từ vựng cũng đóng một vai trò hết sức quan trọng. Chúc bạn tải từ vựng 50 bài Minna PDF thành công!